Từ vựng tiếng Trung
cuì*ruò

Nghĩa tiếng Việt

mong manh

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

10 nét

Bộ: (cung)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '脆' gồm bộ '月' chỉ thịt hoặc cơ thể, gợi ý sự liên quan đến cơ thể, cùng với các nét chỉ sự dễ vỡ.
  • Chữ '弱' gồm bộ '弓' chỉ cung và các nét phía trên, thể hiện hình ảnh của một cây cung yếu ớt hoặc không mạnh mẽ.

Từ '脆弱' mang ý nghĩa dễ vỡ, yếu đuối, không bền vững trong mọi tình huống.

Từ ghép thông dụng

脆弱cuìruò

yếu đuối, dễ vỡ

脆皮cuìpí

da giòn

弱点ruòdiǎn

điểm yếu