Thủ tục phí tiếng Trung là gì?
Hán Việt thủ tục phí =
手续费shǒuxùfèiHSK 6
phí thủ tục, phí dịch vụ; khoản tiền thu cho các thủ tục xử lý giao dịch hay dịch vụ
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 手续费Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 手续费
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết