Từ vựng tiếng Trung
shǒu*xù*fèi

Nghĩa tiếng Việt

phí dịch vụ

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bộ: (bảo bối, vỏ sò)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 手: biểu thị cho tay, dùng để làm việc.
  • 续: có bộ '纟' là sợi tơ, liên quan đến việc kết nối, tiếp tục.
  • 费: có bộ '贝', liên quan đến tiền bạc, chi phí.

手续费 là chi phí cho việc xử lý, thường liên quan đến dịch vụ hoặc giao dịch phải làm bằng tay.

Từ ghép thông dụng

手续费shǒuxùfèi

phí xử lý

手续shǒuxù

thủ tục

费力fèilì

tốn sức