Từ vựng tiếng Trung
shǒu*xù*fèi

Nghĩa tiếng Việt

phí thủ tục, phí dịch vụ; khoản tiền thu cho các thủ tục xử lý giao dịch hay dịch vụ

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

4 nét

Bộ: (sợi tơ)

13 nét

Bộ: (bảo bối, vỏ sò)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

existingMeaning 'phí dịch vụ' đúng nhưng hơi rộng; 手续费 cụ thể hơn — là phí thu cho quá trình xử lý thủ tục (ngân hàng, hành chính). Phân biệt với 服务费 (fúwùfèi — phí phục vụ chung).

Câu ví dụ

  • 银行转账需要收取手续费Yínháng zhuǎnzhàng xūyào shōuqǔ shǒuxùfèi thanh 2

    Chuyển khoản ngân hàng cần thu phí dịch vụ

  • 这笔手续费比我预计的高Zhè bǐ shǒuxùfèi bǐ wǒ yùjì de gāo thanh 4

    Khoản phí thủ tục này cao hơn tôi dự tính

  • 网上支付可以减少手续费Wǎngshàng zhīfù kěyǐ jiǎnshǎo shǒuxùfèi thanh 3

    Thanh toán trực tuyến có thể giảm bớt phí dịch vụ

  • 手续费按交易金额的1%计算Shǒuxùfèi àn jiāoyì jīné de bǎifēnzhī yī jìsuàn thanh 3

    Phí thủ tục được tính theo 1% giá trị giao dịch

Kết hợp thường gặp

  • 收取手续费shōuqǔ shǒuxùfèi thanh 1

    thu phí dịch vụ

  • 手续费率shǒuxùfèi lǜ thanh 3

    tỷ lệ phí dịch vụ

  • 免手续费miǎn shǒuxùfèi thanh 3

    miễn phí dịch vụ

  • 手续费扣除shǒuxùfèi kòuchú thanh 3

    khấu trừ phí dịch vụ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.