thíchtī
đá; đá bóng, đá cầu
Từ có chữ 踢
thíchshì
nhanh
Từ có chữ 适
giảng cho rõ; buông ra, thả ra; bỏ, cởi ra; họ Thích trong nhà Phật
Từ có chữ 释
thíchqī
thương, xót; thân thích
Từ có chữ 戚
thíchcì
tiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)
Từ có chữ 刺
thíchtì
kính sợ
Từ có chữ 惕
(xem: thích tra 嘁喳)
thíchqì
bãi sa mạc, bãi cát giữa sông
mạnh mẽ, mãnh liệt
nọc độc
xa; xa xôi
thíchzhǔ
trí tuệ
Urtica thunbergiana
(xem: bát thích 襏襫)
xa xôi
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.