Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thích"

踢

thíchtī

đá; đá bóng, đá cầu

HSK 2

Từ có chữ 踢

释

thíchshì

giảng cho rõ; buông ra, thả ra; bỏ, cởi ra; họ Thích trong nhà Phật

HSK 4
戚

thíchqī

thương, xót; thân thích

HSK 4

Từ có chữ 戚

刺

thíchcì

tiêm, chích, châm, chọc; danh thiếp (âm thứ)

HSK 5
惕

thíchtì

kính sợ

HSK 6

Từ có chữ 惕

嘁

thíchqī

(xem: thích tra 嘁喳)

碛

thíchqì

bãi sa mạc, bãi cát giữa sông

倜

thíchtì

mạnh mẽ, mãnh liệt

螫

thíchshì

nọc độc

逖

thíchtì

xa; xa xôi

詝

thíchzhǔ

trí tuệ

莿

thíchcì

Urtica thunbergiana

襫

thíchshì

(xem: bát thích 襏襫)

逷

thíchtì

xa xôi

Luyện viết các chữ âm "thích"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết