Từ vựng tiếng Trung
shì*yòng

Nghĩa tiếng Việt

phù hợp

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

10 nét

Bộ: (dùng, sử dụng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '适' có bộ '辶' chỉ sự di chuyển, kết hợp với phần còn lại để tạo thành nghĩa là thích hợp, phù hợp.
  • Chữ '用' nghĩa là dùng, sử dụng, đơn giản và thường xuyên xuất hiện trong các từ liên quan đến việc sử dụng.

Từ '适用' có nghĩa là phù hợp và có thể sử dụng.

Từ ghép thông dụng

适应shìyìng

thích ứng

适合shìhé

thích hợp, phù hợp

应用yìngyòng

ứng dụng