Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thập"

Âm thập

十

thậpshí

mười, 10; đủ hết

HSK 1
什

thậpshén

gì (trong 什么) (shén); mười, lặt vặt (shí)

HSK 1
拾

thậpshí

nhặt lấy

HSK 4

Từ có chữ 拾

Âm thấp

湿

thấpshī

ẩm ướt

HSK 5
隰

thấpxí

chỗ đất trũng; ruộng mới vỡ

Âm tháp

塔

tháptǎ

toà tháp

HSK 6

Từ có chữ 塔

榻

tháptà

cái giường hẹp mà dài

嗒

thápdā

thất vọng

鳎

tháptǎ

cá bơn cát

遢

tháptà

lôi thôi, bừa bãi, cẩu thả

漯

thápluò

sông Tháp

阘

thápdá

cửa trên gác (tầng trên); tiếng chuông trống; thấp kém, hèn hạ

禢

tháptà

xem thêm 褟 [ta1]; họ Tạ

誻

tháptà

Tao

闟

thápxì

yên bình; lặng lẽ

Âm thạp

溻

thạptā

ướt đẫm mồ hôi

Luyện viết các chữ âm "thập"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết