Chữ Hán âm Hán Việt "thập"
Âm thập
Từ có chữ 十
Từ có chữ 拾
Âm thấp
Từ có chữ 湿
隰
thấpxí
chỗ đất trũng; ruộng mới vỡ
Âm tháp
Âm thạp
溻
thạptā
ướt đẫm mồ hôi
Luyện viết các chữ âm "thập"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết