sáchsuǒ
dây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa
Từ có chữ 索
sáchcè
quyển sách, sổ
Từ có chữ 册
sáchchāi
nứt ra; huỷ đi
Từ có chữ 拆
thẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa
Từ có chữ 策
sáchsuo
lắm lời (啰嗦); run (哆嗦)
Từ có chữ 嗦
sáchzhà
hàng rào, rào chắn
sáchchè
nứt ra
䇲
sáchchì
婩
粣
笧
xuân
tầm vông
châu chấu
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.