Nhiệt thủy khí tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhiệt thủy khí =
热水器rèshuǐqìHSK 6
máy nước nóng; thiết bị đun nóng nước dùng trong sinh hoạt
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 热水器Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 热水器
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết