Từ vựng tiếng Trung
róng*qì

Nghĩa tiếng Việt

đồ chứa

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (miệng)

15 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '容' có bộ '宀' (mái nhà) kết hợp với phần dưới giống như hình người đang ngồi, thể hiện ý nghĩa của sự dung nạp, chứa đựng trong một không gian.
  • Chữ '器' được cấu thành từ nhiều bộ phận giống như cái miệng (口) và bàn tay (手) đang cầm các dụng cụ, thể hiện ý nghĩa của công cụ, đồ dùng.

'容器' có nghĩa là vật chứa, đồ chứa, nhấn mạnh khả năng chứa đựng hoặc sử dụng của một vật.

Từ ghép thông dụng

róng

đồ chứa, vật chứa

měiróng

làm đẹp

róngrěn

chịu đựng, tha thứ