Nhất phương diện tiếng Trung là gì?
Hán Việt nhất phương diện =
一方面yī fāngmiànHSK 3
một mặt; một khía cạnh; xét về một phương diện
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 一方面Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 一方面
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết