Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hài"

Âm hài

谐

hàixié

hoà hợp, hài hoà

HSK 6

Từ có chữ 谐

骸

hàihái

xương đùi; hình hài

颏

hàikē

dưới cằm

龤

hàixié

phù hợp với; đồng ý; hòa hợp

Âm hại

Âm hải

嗨

hảihāi

chào (thán từ); hây (tiếng hô)

HSK 6
醢

hảihǎi

thịt ướp, thịt băm; hình phạt băm thịt phạm nhân

酼

hảihǎi

酼

餀

hảihài

thức ăn nhiễm độc

Âm hãi

骇

hãihài

giật mình

Luyện viết các chữ âm "hài"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết