Từ vựng tiếng Trung
yǒu*hài有
害
Nghĩa tiếng Việt
có hại
2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
有
Bộ: 月 (trăng)
6 nét
害
Bộ: 宀 (mái nhà)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '有' kết hợp từ chữ '月' (trăng) và một phần giống chữ '又' (lại), tạo ra ý nghĩa sở hữu hoặc có cái gì đó.
- '害' gồm có bộ '宀' (mái nhà) phủ lên phần dưới là chữ '豕' (lợn) và chữ '口' (miệng), biểu thị việc gây tổn thương hoặc tai hại từ bên trong ra ngoài.
→ Từ '有害' mang nghĩa là có hại, độc hại.
Từ ghép thông dụng
有害物质
vật chất có hại
有害气体
khí độc hại
有害垃圾
rác thải độc hại