giảmjiǎn
giảm bớt
Từ có chữ 减
chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ
giảmhǎn
dòm ngó
giamjiān
xem, coi; sở công
Từ có chữ 监
giamgān
khó xử, ngượng (尴尬)
Từ có chữ 尴
phong, bịt, ngậm
giámjiān
giámjiàn
cái gương soi bằng đồng
Từ có chữ 鉴
Suan
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.