Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*yā

Nghĩa tiếng Việt

giảm áp suất; giải tỏa áp lực

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (băng)

11 nét

Bộ: (vách đá)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Có nghĩa kép: kỹ thuật (giảm áp suất khí/nước) hoặc tâm lý (giảm stress). Hán-Việt 'giám áp' (giảm áp suất).

Câu ví dụ

  • 游泳可以帮助减压Yóuyǒng kěyǐ bāngzhù jiǎnyā thanh 2

    Bơi lội có thể giúp giảm áp lực

  • 这个阀门用于减压Zhège fámen yòngyú jiǎnyā thanh 4

    Van này dùng để giảm áp suất

  • 工作压力大时需要减压Gōngzuò yālì dà shí xūyào jiǎnyā thanh 1

    Khi áp lực công việc lớn cần giải tỏa

  • 减压阀失灵了Jiǎnyāfá shīlíngle thanh 3

    Van giảm áp bị hỏng

Kết hợp thường gặp

  • 减压阀jiǎnyāfá thanh 3

    van giảm áp

  • 心理减压xīnlǐ jiǎnyā thanh 1

    giảm áp lực tâm lý

  • 减压方式jiǎnyā fāngshì thanh 3

    cách giảm áp lực

  • 减压舱jiǎnyācāng thanh 3

    tháp chế áp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.