Từ vựng tiếng Trung
jiǎn*miǎn

Nghĩa tiếng Việt

giảm hoặc miễn

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước đá)

11 nét

Bộ: (trẻ con)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ "减" gồm bộ "冫" chỉ nước đá, lạnh lẽo, liên quan đến việc giảm bớt, và phần còn lại có ý nghĩa liên quan đến việc làm cho ít đi.
  • Chữ "免" có bộ "儿" ở dưới, biểu thị sự thay đổi trạng thái, thoát khỏi hoặc tránh khỏi điều gì đó.

Cả hai chữ kết hợp lại mang ý nghĩa giảm nhẹ hoặc miễn trừ, thường dùng trong ngữ cảnh giảm bớt gánh nặng hoặc trách nhiệm.

Từ ghép thông dụng

jiǎnféi

giảm cân

jiǎn

giảm tốc độ

miǎnshuì

miễn thuế