Từ vựng tiếng Trung
jiān*cè

Nghĩa tiếng Việt

giám sát

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đĩa)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '监' có phần '皿' (đĩa) và phần trên là '囚' (người bị giam), thể hiện ý nghĩa giám sát, canh gác.
  • Chữ '测' có bộ '氵' (nước) và phần '则' (quy tắc, tiêu chuẩn), thể hiện hành động đo đạc, kiểm tra liên quan đến chất lỏng hoặc các yếu tố khác.

Giám sát và đo lường

Từ ghép thông dụng

监测jiāncè

giám sát và đo lường

监控jiānkòng

giám sát và kiểm soát

检测jiǎncè

kiểm tra, thử nghiệm