Từ vựng tiếng Trung
jiān*guǎn

Nghĩa tiếng Việt

giám sát và kiểm soát

2 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bát đĩa)

13 nét

Bộ: (tre, trúc)

14 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '监' gồm bộ '皿' (bát đĩa) và phần phía trên thể hiện ý nghĩa về việc giám sát, theo dõi.
  • Chữ '管' gồm bộ '竹' (tre, trúc) và phần '官' thể hiện ý nghĩa về quản lý, điều hành.

Kết hợp lại, '监管' có nghĩa là giám sát và quản lý.

Từ ghép thông dụng

jiānguǎn

giám sát quản lý

jiānguǎnzhě

người giám sát

jiānguǎngòu

cơ quan giám sát