Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thính"

Âm thính

Âm thỉnh

Âm thịnh

甸

thịnhdiān

khu, cõi; thuế ruộng; một chức quan về ruộng

晟

thịnhchéng

sự rực rỡ của mặt trời, sự chói lọi; sáng; lửa cháy rần rật

Âm thinh

烃

thinhtīng

hydrocacbon (hoá học)

鞓

thinhtīng

dây thắt lưng bằng da, đai da

Luyện viết các chữ âm "thính"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết