Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "sách"

册

sáchcè

quyển sách, sổ

HSK 5
拆

sáchchāi

nứt ra; huỷ đi

HSK 5
策

sáchcè

thẻ tre để viết; sách lược, mưu kế; roi ngựa

HSK 6
嗦

sáchsuo

lắm lời (啰嗦); run (哆嗦)

HSK 6

Từ có chữ 嗦

栅

sáchzhà

hàng rào, rào chắn

坼

sáchchè

nứt ra

筴

sáchcè

䇲

趩

sáchchì

婩

粣

sáchcè

粣

笧

sáchcè

笧

萗

sáchcè

xuân

箣

sáchcè

tầm vông

蓛

sáchcè

châu chấu

Luyện viết các chữ âm "sách"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết