Chữ Hán âm Hán Việt "quái"
Âm quái
卦
quáiguà
quẻ trong Kinh Dịch
Từ có chữ 卦
褂
quáiguà
áo mặc ngoài
刽
quáiguì
chặt, chém
烩
quáihuì
nấu hỗn tạp, nấu chung
诖
quáiguà
lầm, lừa dối
脍
quáikuài
gỏi cá
侩
quáikuài
người lái, người môi giới
狯
quáikuài
xảo trá, quỷ quyệt
浍
quáihuì
cái ngòi nhỏ, cái rãnh
罣
quáiguà
trở ngại, ngăn cản
鲙
quáikuài
thái thịt cá nhỏ ra; cá bẹ
禬
quáiguì
禬
絓
quáiguà
trở ngại, cản trở, vướng víu
襘
quáiguì
(đầu cổ áo)
Âm quải
Từ có chữ 拐
Âm quai
Từ có chữ 乖
呙
quaiguō
họ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)
Luyện viết các chữ âm "quái"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết