Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "quái"

Âm quái

卦

quáiguà

quẻ trong Kinh Dịch

Từ có chữ 卦

褂

quáiguà

áo mặc ngoài

刽

quáiguì

chặt, chém

烩

quáihuì

nấu hỗn tạp, nấu chung

诖

quáiguà

lầm, lừa dối

脍

quáikuài

gỏi cá

侩

quáikuài

người lái, người môi giới

狯

quáikuài

xảo trá, quỷ quyệt

浍

quáihuì

cái ngòi nhỏ, cái rãnh

罣

quáiguà

trở ngại, ngăn cản

鲙

quáikuài

thái thịt cá nhỏ ra; cá bẹ

禬

quáiguì

禬

絓

quáiguà

trở ngại, cản trở, vướng víu

襘

quáiguì

(đầu cổ áo)

Âm quải

拐

quảiguǎi

rẽ, quẹo; cái nạng; bắt cóc, lừa gạt

HSK 5

Âm quai

乖

quaiguāi

trái ngược; láu lỉnh

HSK 5

Từ có chữ 乖

呙

quaiguō

họ Oa; oà; như "khóc oà" (vhn) oa; như "khóc oa oa" (btcn) ùa; như "ùa vào" (btcn) ua; như "lá ngả màu ua úa" (gdhn) uả; như "ủa trời tối (tiếng ỡ ngỡ)" (gdhn)

Luyện viết các chữ âm "quái"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết