Từ vựng tiếng Trung
guài*bu*de

Nghĩa tiếng Việt

thảo nào

3 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bộ: (nhất)

4 nét

Bộ: (xích)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: thảo nào

Câu ví dụ

  • 这是怪不得Zhè shì 怪不得 thanh 4

    Đây là thảo nào

  • 我喜欢怪不得Wǒ xǐhuān 怪不得 thanh 3

    Tôi thích 怪不得

  • 有怪不得Yǒu 怪不得 thanh 3

    Có 怪不得

  • 没有怪不得Méiyǒu 怪不得 thanh 2

    Không có 怪不得

Kết hợp thường gặp

  • 很怪不得很 怪不得 thanh 5

    很 怪不得

  • 非常怪不得非常 怪不得 thanh 5

    非常 怪不得

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.