Từ vựng tiếng Trung
guà*shī

Nghĩa tiếng Việt

khai báo mất

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: 丿 (phết)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '挂' gồm bộ '扌' nghĩa là tay, kết hợp với '卦' để tạo ra ý nghĩa liên quan đến hành động treo, móc.
  • Chữ '失' có bộ '丿' và phần còn lại là chữ '夫' thể hiện hành động mất mát, thất lạc.

Cụm từ '挂失' có nghĩa là thông báo mất mát hoặc thất lạc (thường dùng trong ngữ cảnh mất tài sản).

Từ ghép thông dụng

挂号guàhào

đăng ký

挂念guàniàn

lo lắng, nhớ nhung

挂钟guàzhōng

đồng hồ treo tường