Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ô"

Âm ô

乌

ôwū

con quạ

HSK 6

Từ có chữ 乌

呜

ôwū

(tiếng than)

Từ có chữ 呜

兀

ôwù

cao mà bằng đầu

捂

ôwǔ

úp úp mở mở; che giấu; lẩn tránh

钨

ôwū

nguyên tố vonfram, W

垭

ôyā

khe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc); ái; như "ái (đất mùn)" (gdhn)

圬

ôwū

thợ nề, thợ xây

鴮

ôwū

Tao

螐

ôwū

萐

鰞

ôwū

鰰

Âm ố

Âm ổ

坞

ổwù

lô cốt phòng giặc cướp; núi trong nước

邬

ổwū

(tên đất); họ Ổ

筽

ổōu

tháng sáu

Luyện viết các chữ âm "ô"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết