ôwū
bẩn thỉu
Từ có chữ 污
ôè
ác độc; xấu xí
Từ có chữ 恶
con quạ
Từ có chữ 乌
(tiếng than)
Từ có chữ 呜
ôwù
cao mà bằng đầu
ôwǔ
úp úp mở mở; che giấu; lẩn tránh
nguyên tố vonfram, W
ôyā
khe núi; khe hẹp (giữa hai quả núi, có thể đi được, thường dùng làm tên đất như Mã Đầu Ô, Tân Gia Ô đều thuộc tỉnh Hồ Bắc); ái; như "ái (đất mùn)" (gdhn)
thợ nề, thợ xây
Tao
萐
鰰
ốè
ốwù
mụt; nốt ruồi
ổwù
lô cốt phòng giặc cướp; núi trong nước
ổwū
(tên đất); họ Ổ
ổōu
tháng sáu
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.