Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zuì'è

Nghĩa tiếng Việt

tội ác, ác độc

Âm Hán Việt

tội ác

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Bộ: (tim, ý chí)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ hành vi phạm tội hoặc làm tính từ miêu tả tính chất xấu xa, thường đứng trước danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tội ác

Từng chữ

  • tộitội lỗi
  • ácác độc; xấu xí

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ tội ác, ác độc.

Câu ví dụ

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1gěi thanh 3 thanh 2 thanh 1de thanh 5bǎi thanh 3xìng thanh 4dài thanh 4lái thanh 2le thanh 5 thanh 2jìn thanh 4de thanh 5zuì thanh 4è. thanh 4

    Chiến tranh đã mang lại những tội ác vô tận cho những người dân vô tội.

  • thanh 3 thanh 4jué thanh 2 thanh 2huì thanh 4fàng thanh 4guò thanh 4rèn thanh 4 thanh 2 thanh 1 thanh 4yǒu thanh 3zuì thanh 4è thanh 4de thanh 5rén. thanh 2

    Pháp luật tuyệt đối sẽ không bỏ qua cho bất kỳ kẻ tội ác nào.

  • fàn thanh 4mài thanh 4 thanh 2pǐn thanh 3shì thanh 4 thanh 1xiàng thanh 4 thanh 2 thanh 2yán thanh 2zhòng thanh 4de thanh 5zuì thanh 4è thanh 4xíng thanh 2jìng. thanh 4

    Buôn bán ma túy là một hành vi tội ác cực kỳ nghiêm trọng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.