Từ vựng tiếng Trung
wū*hēi

Nghĩa tiếng Việt

đen nhánh

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (phiệt)

4 nét

Bộ: (màu đen)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 乌 (wū) có bộ phiệt 丿 là nét chính, kết hợp với dạng hình tượng của con chim, ý chỉ màu đen như màu của lông chim.
  • Chữ 黑 (hēi) có bộ 黑 là biểu tượng của màu đen, như than hoặc bóng tối.

乌黑 (wūhēi) mô tả màu đen tuyền, rất tối.

Từ ghép thông dụng

乌鸦wūyā

con quạ

黑暗hēi'àn

bóng tối

黑色hēisè

màu đen