mẫumǔ
mẹ; con cái, giống cái
Từ có chữ 母
mẫu (đơn vị đo, bằng 60 trượng vuông)
giống đực, con đực thuộc các loài chim muông
Từ có chữ 牡
ngón tay cái, ngón chân cái
đất đen
突
mậumào
mậu dịch, trao đổi
Từ có chữ 贸
tươi tốt
Từ có chữ 茂
mậumiù
nói xằng, nói bậy; sai lầm
Từ có chữ 谬
mậumóu
đan xen vào nhau
mậuwù
Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)
rộng lớn; rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)
khuyên răn
lờ mờ, mù mịt
địa danh cổ
mâumáo
xà mâu (binh khí)
Từ có chữ 矛
mâumóu
kiếm; kiếm lấy; họ Mâu
con ngươi mắt
(xem: đâu mâu 兜鍪)
sâu cắn gốc lúa
(xem: tưu mâu 蝤蛑)
mâumōu
tiếng bò rống
đều, ngang hàng
con xén tóc
nước Mâu (một quốc gia thời nhà Chu, Trung Quốc)
lúa mạch
mâumù
Tao
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.