Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "mẫu"

Âm mẫu

亩

mẫumǔ

mẫu (đơn vị đo, bằng 60 trượng vuông)

牡

mẫumǔ

giống đực, con đực thuộc các loài chim muông

Từ có chữ 牡

拇

mẫumǔ

ngón tay cái, ngón chân cái

坶

mẫumǔ

đất đen

砪

mẫumǔ

突

Âm mậu

贸

mậumào

mậu dịch, trao đổi

HSK 5
茂

mậumào

tươi tốt

HSK 6
谬

mậumiù

nói xằng, nói bậy; sai lầm

HSK 6

Từ có chữ 谬

缪

mậumóu

đan xen vào nhau

戊

mậuwù

Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)

袤

mậumào

rộng lớn; rộng về phương Nam Bắc (xem: quảng 廣)

懋

mậumào

khuyên răn

瞀

mậumào

lờ mờ, mù mịt

鄮

mậumào

địa danh cổ

Âm mâu

矛

mâumáo

xà mâu (binh khí)

HSK 5
牟

mâumóu

kiếm; kiếm lấy; họ Mâu

缪

mâumóu

đan xen vào nhau

眸

mâumóu

con ngươi mắt

鍪

mâumóu

(xem: đâu mâu 兜鍪)

蟊

mâumáo

sâu cắn gốc lúa

蛑

mâumóu

(xem: tưu mâu 蝤蛑)

哞

mâumōu

tiếng bò rống

侔

mâumóu

đều, ngang hàng

蝥

mâumáo

con xén tóc

髳

mâumáo

nước Mâu (một quốc gia thời nhà Chu, Trung Quốc)

麰

mâumóu

lúa mạch

鞪

mâumù

Tao

Luyện viết các chữ âm "mẫu"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết