Từ vựng tiếng Trung
mào*mì

Nghĩa tiếng Việt

Mậu mật — rậm rạp, um tùm; chỉ cây cối tươi tốt che kín dày đặc không thấy ánh sáng lọt qua.

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

11 nét

Bộ: (mái nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để miêu tả cây cối, rừng núi; mang sắc thái tích cực về sự sống tươi tốt, khác với 杂乱 (lộn xộn).

Câu ví dụ

  • 森林里的树木茂密,几乎见不到阳光。Sēnlín lǐ de shùmù màomì, jīhū jiànbùdào yángguāng. thanh 1

    Cây cối trong rừng rậm rạp đến mức hầu như không thấy ánh nắng.

  • 院子里的竹林茂密,夏天特别凉爽。Yuànzi lǐ de zhúlín màomì, xiàtiān tèbié liángshuǎng. thanh 4

    Bụi tre trong sân rậm um tùm, mùa hè rất mát mẻ.

  • 这片茂密的草地是孩子们最喜欢玩耍的地方。Zhè piàn màomì de cǎodì shì háizimen zuì xǐhuān wánshuǎ de dìfāng. thanh 4

    Bãi cỏ rậm rạp này là nơi bọn trẻ thích vui chơi nhất.

  • 山坡上长满了茂密的植被。Shānpō shàng zhǎngmǎn le màomì de zhíbèi. thanh 1

    Sườn núi phủ đầy thảm thực vật um tùm.

Kết hợp thường gặp

  • 茂密的树林màomì de shùlín thanh 4

    rừng cây rậm rạp

  • 茂密的草丛màomì de cǎocóng thanh 4

    bụi cỏ um tùm

  • 枝叶茂密zhīyè màomì thanh 1

    cành lá sum suê

  • 茂密的森林màomì de sēnlín thanh 4

    khu rừng rậm rạp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.