Từ vựng tiếng Trung
mào*mì茂
密
Nghĩa tiếng Việt
dày đặc
2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
茂
Bộ: 艹 (cỏ)
11 nét
密
Bộ: 宀 (mái nhà)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '茂' có bộ '艹' chỉ về thực vật, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa phát triển mạnh mẽ.
- Chữ '密' có bộ '宀' chỉ về không gian kín, kết hợp với phần còn lại mang ý nghĩa chặt chẽ, đông đúc.
→ '茂密' có nghĩa là sự phát triển dày đặc và tươi tốt của cây cối.
Từ ghép thông dụng
茂盛
tươi tốt
密切
mật thiết
秘密
bí mật