Nghĩa tiếng Việt
Mậu (ngôi thứ 5 hàng Can)
Âm Hán Việt
mậu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 戈
- Số nét
- 5 nét
戊 là chữ tượng hình độc thể, mô phỏng hình cây kích (halberd) — loại vũ khí cán dài thời cổ đại. Trong giáp cốt văn đã thấy dạng này rõ ràng.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ thiên can thứ năm hoặc dùng như số từ chỉ thứ tự trong các văn bản cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Hán-Việt: mậu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "mậu": hình cây kích (戊) — can thứ năm Mậu, năm Mậu Tuất có hình ảnh vũ khí cổ đại.
Gương Hán-Việt
mậu trong "Mậu Tuất" (戊戌) — năm lịch sử cải cách Mậu Tuất 1898 và can chi Thiên Can.
Mở khoá kiến thức
Biết 戊 mở khoá hệ thống Thiên Can: 戊戌 (Mậu Tuất), 戊子 (Mậu Tý) — dùng trong lịch âm và lịch sử.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 戊 ({{liushu|p}}) là chữ tượng hình mô tả cây kích. Về sau được mượn dùng làm can thứ năm trong Thiên Can (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu...). Giáp cốt văn và kim văn đều thể hiện hình vũ khí.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 戊戌变法是中国近代史上的重要事件。
Cải cách Mậu Tuất là sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.
- 今年是戊申年。
Năm nay là năm Mậu Thân.
- 戊是天干的第五位。
Mậu là can thứ năm trong Thiên Can.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.