Lĩnh sự quán tiếng Trung là gì?
Hán Việt lĩnh sự quán =
领事馆lǐngshìguǎnHSK 6
lãnh sự quán (cơ quan đại diện ngoại giao cấp thấp hơn đại sứ quán, phụ trách sự vụ lãnh sự như visa, giấy tờ công dân)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 领事馆Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 领事馆
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết