Từ vựng tiếng Trung
lǐng*shì*guǎn领
事
馆
Nghĩa tiếng Việt
lãnh sự quán
3 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
领
Bộ: 页 (trang giấy)
11 nét
事
Bộ: 亅 (nét móc)
8 nét
馆
Bộ: 食 (thức ăn)
11 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- ‘领’ có bộ ‘页’ biểu thị ý nghĩa liên quan đến nhận thức, lãnh đạo.
- ‘事’ có bộ ‘亅’ biểu thị các hành động hoặc sự việc.
- ‘馆’ có bộ ‘食’ biểu thị một nơi liên quan đến ăn uống hoặc một cơ sở.
→ ‘领事馆’ có nghĩa là một cơ sở đại diện ngoại giao nơi thực hiện các công việc liên quan đến lãnh sự.
Từ ghép thông dụng
领导
lãnh đạo
事情
sự việc
饭馆
nhà hàng