Khí quan tiếng Trung là gì?
Hán Việt khí quan =
器官qìguānHSK 4
cơ quan
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 器官Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Cùng cách viết không dấu
Luyện viết 器官
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết