Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "giảm"

Âm giảm

碱

giảmjiǎn

chất kiềm, chất dảm (trong đất, như xà phòng, dùng để giặt), bazơ

阚

giảmhǎn

dòm ngó

Âm giam

尴

giamgān

khó xử, ngượng (尴尬)

HSK 6

Từ có chữ 尴

缄

giamjiān

phong, bịt, ngậm

Âm giám

鉴

giámjiàn

cái gương soi bằng đồng

HSK 6
鋻

giámjiàn

Suan

鍳

giámjiàn

cái gương soi bằng đồng

Luyện viết các chữ âm "giảm"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết