Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đơn"

Âm đơn

襌

đơndān

áo mỏng; áo đơn

Âm đốn

顿

đốndùn

ngưng lại, dừng lại, đình đốn

HSK 5
吨

đốndūn

tấn Anh (đơn vị đo khối lượng, bằng 1720 cân Trung Quốc); tấn (đơn vị đo dung tích, bằng 40 mét khối)

HSK 5
砘

đốndùn

lèn đất; lèn

Âm độn

钝

độndùn

cùn, nhụt (không sắc)

HSK 6

Từ có chữ 钝

遁

độndùn

lẻn trốn đi

沌

độndùn

(xem: hỗn độn 渾敦)

囤

độndùn

cái vựa để đựng thóc

趸

độndǔn

hàng số chỉnh tề

遯

độndùn

bỏ trốn

逇

độndùn

采

Âm đôn

敦

đôndūn

đốc thúc, thúc giục

墩

đôndūn

cái ụ đất

炖

đôndùn

đun cách thuỷ

礅

đôndūn

khối đá lớn và dày

蹾

đôndūn

dộng mạch xuống

镦

đônduì

phần chuôi giáo mác bịt đồng cho bằng; thiến

Âm đồn

屯

đồntún

đồn bốt; đống đất

臀

đồntún

hông, phần hông; trôn, đáy

豚

đồntún

con lợn con

饨

đồntún

bánh bao

囤

đồndùn

cái vựa để đựng thóc

鲀

đồntún

cá lợn biển, cá nóc

臋

đồntún

苋

軘

đồntún

chiến xa

Luyện viết các chữ âm "đơn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết