Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "đáp"

Âm đáp

塔

đáptǎ

toà tháp

HSK 6

Từ có chữ 塔

搭

đápdā

dựng, bắc; đi nhờ (xe); phối hợp, kết hợp

HSK 6
瘩

đápda

cục, mụn (疙瘩)

HSK 6

Từ có chữ 瘩

嗒

đápdā

thất vọng

褡

đápdā

áo trấn thủ

跶

đápda

(xem: bính đáp 蹦躂,蹦跶); (xem: lựu đáp 蹓躂,蹓跶)

荅

đápdā

trả lời; báo đáp

繨

đápda

nút dây, gút dây

Âm đạp

踏

đạptà

đạp, dẫm lên; tại chỗ, hiên trường

HSK 6
蹋

đạptà

giẫm; đạp; đá

HSK 6

Từ có chữ 蹋

沓

đạpdá

chồng chất; nhiều

耷

đạpdā

tai to; tai lớn

遝

đạptà

lẫn lộn; kịp

蹹

đạptá

đá

Âm dập

熠

dậpyì

sáng nhấp nháy

摺

dậpzhé

nếp gấp

Luyện viết các chữ âm "đáp"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết