đápdá
trả lời; báo đáp
Từ có chữ 答
đáptǎ
toà tháp
Từ có chữ 塔
đápdā
dựng, bắc; đi nhờ (xe); phối hợp, kết hợp
Từ có chữ 搭
đápda
cục, mụn (疙瘩)
Từ có chữ 瘩
thất vọng
áo trấn thủ
(xem: bính đáp 蹦躂,蹦跶); (xem: lựu đáp 蹓躂,蹓跶)
nút dây, gút dây
đạptà
đạp, dẫm lên; tại chỗ, hiên trường
Từ có chữ 踏
giẫm; đạp; đá
Từ có chữ 蹋
đạpdá
chồng chất; nhiều
đạpdā
tai to; tai lớn
lẫn lộn; kịp
đạptá
đá
dậpyì
sáng nhấp nháy
dậpzhé
nếp gấp
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.