Nghĩa tiếng Việt
chân tay
Âm Hán Việt
chi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 肉
- Số nét
- 8 nét
肢 = 月/肉 (Nhục, biểu nghĩa: thịt/cơ thể) + 支 (Chi, biểu âm); chữ hình thanh. 支 cho âm 'zhī', bộ 肉/月 chỉ bộ phận cơ thể — chi thể, tứ chi của người và động vật.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp với các từ khác để chỉ các chi của người hoặc động vật.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: chi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chi": thịt (月) như nhánh cành (支) — chi (肢) là tứ chi, bốn chi tay chân như bốn nhánh của thân cây.
Gương Hán-Việt
chi trong 'tứ chi', 'chi thể'
Mở khoá kiến thức
Biết 肢 (chi) mở khoá: 四肢 (tứ chi), 肢体 (chi thể), 上肢 (chi trên = tay), 下肢 (chi dưới = chân).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 肢 là chữ hình thanh (psc): 肉/⺼ (thịt, bộ phận cơ thể) là thành phần biểu nghĩa, 支 là thành phần biểu âm. Nghĩa là chi thể — tay, chân của người; chân của động vật. Thường dùng trong 四肢 (tứ chi), 肢体 (chi thể).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 运动员的四肢非常发达。
Tứ chi của vận động viên rất phát triển.
- 截肢手术之后,他需要较长时间康复。
Sau ca phẫu thuật cắt cụt, anh ta cần thời gian dài phục hồi.
- 肢体语言在交流中也很重要。
Ngôn ngữ cơ thể cũng rất quan trọng trong giao tiếp.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.