Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
sì*zhī四

Nghĩa tiếng Việt

tứ chi

Âm Hán Việt

tứ chi

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 囗 (bao quanh)

5 nét

Bộ: 月 (thịt, cơ thể)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, miêu tả trạng thái hoạt động của cơ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tứ chi

Từng chữ

  • 四tứbốn, 4
  • 肢chichân tay

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4前qián thanh 2要yào thanh 4做zuò thanh 4好hǎo thanh 3热rè thanh 4身shēn, thanh 1,活huó thanh 2动dòng thanh 4一yí thanh 2下xià thanh 4四sì thanh 4肢zhī. thanh 1。

    Trước khi vận động cần khởi động kỹ, vận động tứ chi một chút.

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wéi thanh 2重zhòng thanh 4感gǎn thanh 3冒mào thanh 4而ér thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4全quán thanh 2身shēn thanh 1无wú thanh 2力lì, thanh 4,四sì thanh 4肢zhī thanh 1酸suān thanh 1痛tòng. thanh 4。

    Anh ấy cảm thấy toàn thân rã rời, tứ chi đau nhức vì bị cảm cúm nặng.

  • 这zhè thanh 4种zhǒng thanh 3动dòng thanh 4物wù thanh 4四sì thanh 4肢zhī thanh 1发fā thanh 1达dá, thanh 2,跑pǎo thanh 3得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2快kuài. thanh 4。

    Loài động vật này tứ chi phát triển, chạy rất nhanh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.