Nghĩa tiếng Việt
vội vã, gấp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
促 là chữ hình thanh (psc): 亻 (nhân, người, biểu nghĩa — hành động thúc giục người khác) + 足 (tú, chân/đủ, biểu âm — cho âm cù). Ý: người thúc đẩy, giục giã — gấp gáp.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xúc
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xúc": người (亻) thúc chân (足) cho nhanh — "xúc" là thúc đẩy, xúc tiến, giục người khác phải bước nhanh hơn.
Gương Hán-Việt
xúc trong "xúc tiến", "thúc xúc", "xúc cảm" (cảm xúc — khác chữ)
Mở khoá kiến thức
Biết 促 (xúc) mở khoá: thúc đẩy (促进), thúc giục (促使), vội vàng (仓促), giám sát giục (督促), khuyến mãi (促销).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
促 trong Wiktionary phân tích là hình thanh: 人/亻 (người, biểu nghĩa) + 足 (chân, biểu âm, cho âm cù). Nghĩa gốc là thúc giục, vội vã — người thúc đẩy người khác phải nhanh chân lên. Mở rộng sang ngắn ngủi, khuyến mãi (thúc đẩy mua hàng).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这项政策促进了经济发展。
Chính sách này đã thúc đẩy sự phát triển kinh tế.
- 老师促使学生认真学习。
Giáo viên thúc đẩy học sinh học tập nghiêm túc.
- 时间仓促,来不及准备。
Thời gian quá vội vàng, không kịp chuẩn bị.
- 商场正在举办促销活动。
Trung tâm thương mại đang tổ chức chương trình khuyến mãi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.