Từ vựng tiếng Trung
shí

Nghĩa tiếng Việt

biết; kiến thức

1 chữ7 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

识 (phồn thể 識) là chữ hình thanh: 讠 (bộ ngôn, lời nói) biểu nghĩa + 只 (rút gọn từ 戠) biểu âm. Bản giản thể đổi 言→讠 và 戠→只.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /shí/nhận biết

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thức

Mẹo nhớ

Hán-Việt 'thức' là biết: nhớ dùng lời nói 讠 để 'nhận thức', phân biệt và ghi nhớ — thành 'kiến thức'.

Gương Hán-Việt

'thức' trong 'kiến thức', 'ý thức', 'nhận thức'.

Mở khoá kiến thức

Biết 识 mở khóa 'kiến thức', 'ý thức', 'nhận thức' và từ 认识 (quen biết).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

识 bronze 1
Kim văn
识 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 识 là dạng giản thể của 識: phồn thể gồm 言 (lời nói) biểu nghĩa và 戠 biểu âm. Bản giản thể đổi 言 thành 讠 và 戠 thành 只. Chữ là hình thanh, nghĩa 'biết, nhận ra, kiến thức' — liên quan tới việc dùng lời nói để phân biệt và ghi nhớ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng phần 只/戠 dạng, bộ trái khác (纟 vs 讠)

  • cùng gốc 戠, dễ lẫn âm và tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.