Từ vựng tiếng Trung
xiāng*shí

Nghĩa tiếng Việt

quen biết

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

9 nét

Bộ: (lời nói)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 相: Ký tự này kết hợp giữa '目' (mắt) và '木' (cây), thể hiện sự nhìn và quan sát.
  • 识: Bao gồm bộ '讠' (lời nói) và '只', thể hiện sự nhận thức thông qua giao tiếp.

相识 nghĩa là quen biết, chỉ sự nhận thức và hiểu biết lẫn nhau qua giao tiếp.

Từ ghép thông dụng

相识xiāngshí

quen biết

认识rènshí

nhận thức

知识zhīshì

tri thức