Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tuī

Nghĩa tiếng Việt

đẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi

Âm Hán Việt

thôi

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 推 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

推 = 扌 (Thủ: tay) + 隹 (Chuy, biểu âm); chữ hình thanh.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Chữ này thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động đẩy vật thể hoặc suy luận, tiến cử.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /tuī/đẩy

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: thôi

Mẹo nhớ

Hán-Việt "suy": bàn tay 扌 đẩy con chim 隹 — đẩy đi, đẩy tới, đó là 'suy' (đẩy, suy luận).

Gương Hán-Việt

suy trong "suy luận" 推理, "suy đoán" 推測

Mở khoá kiến thức

Biết 推 mở khoá nhóm từ đẩy/đề cử/suy luận: 推荐, 推广, 推迟, 推理.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

推 seal 1
Tiểu triện
推 liushutong 1推 liushutong 2推 liushutong 3
Lục thư thông

Wiktionary chú 推 = 手 + 隹 (ls=psc, c1=s c2=p) — 手 cho nghĩa 'tay', 隹 cho âm. Nghĩa gốc 'lấy tay đẩy', mở rộng thành đề cử, suy luận, hoãn lại.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • qǐng thanh 3bāng thanh 1 thanh 3tuī thanh 1 thanh 1xià thanh 4mén. thanh 2

    Giúp tôi đẩy cánh cửa một chút.

  • thanh 3men thanh 5yào thanh 4tuī thanh 1广guǎng thanh 3zhè thanh 4ge thanh 5chǎn thanh 3pǐn. thanh 3

    Chúng ta cần quảng bá sản phẩm này.

  • huì thanh 4 thanh 4tuī thanh 1chí thanh 2dào thanh 4míng thanh 2tiān. thanh 1

    Cuộc họp hoãn đến ngày mai.

  • lǎo thanh 3shī thanh 1tuī thanh 1jiàn thanh 4le thanh 5zhè thanh 4běn thanh 3shū. thanh 1

    Thầy giáo đề cử quyển sách này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng có 隹 bên phải, dễ nhầm 'đẩy' với 'đống'

  • 退

    cùng âm tuì/tuī, dễ nhầm 'lùi' với 'đẩy'

  • cùng có 隹, đều là chữ HSK quen thuộc

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.