Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
tuī*cè推

Nghĩa tiếng Việt

đoán, suy luận (dựa vào thông tin có)

Âm Hán Việt

thôi trắc

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (tay)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm động từ biểu thị việc đưa ra phán đoán dựa trên các manh mối có sẵn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thôi trắc

Từng chữ

  • 推thôiđẩy; đấm; lựa chọn, chọn lọc; nhường cho; tìm tòi
  • 测trắclường trước

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi suy luận, dự đoán dựa trên thông tin hoặc bằng chứng.

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3方fāng thanh 1根gēn thanh 1据jù thanh 4线xiàn thanh 4索suǒ thanh 3推tuī thanh 1测cè thanh 4小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1逃táo thanh 2跑pǎo. thanh 3。

    Cảnh sát dựa vào manh mối suy đoán rằng tên trộm đã bỏ trốn.

  • 这zhè thanh 4只zhǐ thanh 3是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5个gè thanh 4人rén thanh 2推tuī thanh 1测cè, thanh 4,并bìng thanh 4没méi thanh 2有yǒu thanh 3证zhèng thanh 4据jù. thanh 4。

    Đây chỉ là suy đoán cá nhân của tôi, hoàn toàn không có bằng chứng.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3以yǐ thanh 3从cóng thanh 2天tiān thanh 1气qì thanh 4变biàn thanh 4化huà thanh 4推tuī thanh 1测cè thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1的de thanh 5气qì thanh 4温wēn. thanh 1。

    Chúng ta có thể suy đoán nhiệt độ ngày mai từ sự thay đổi thời tiết.

Kết hợp thường gặp

  • 推测原因tuīcè yuányīn thanh 1

    suy luận nguyên nhân

  • 合理推测hélǐ tuīcè thanh 2

    suy luận hợp lý

  • 无法推测wúfǎ tuīcè thanh 2

    không thể dự đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.