Từ vựng tiếng Trung
tuī*cè

Nghĩa tiếng Việt

đoán, suy luận (dựa vào thông tin có)

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi suy luận, dự đoán dựa trên thông tin hoặc bằng chứng.

Câu ví dụ

  • 我只能推测原因Wǒ zhǐnéng tuīcè yuányīn thanh 3

    Tôi chỉ có thể推测 nguyên nhân

  • 根据线索推测Gēnjù xiànsuǒ tuīcè thanh 1

    Suy luận dựa trên manh mối

  • 很难推测结果Hěn nán tuīcè jiéguǒ thanh 3

    Khó dự đoán kết quả

  • 科学推测kēxué tuīcè thanh 1

    Suy luận khoa học

  • 推测他的意图Tuīcè tā de yìtú thanh 1

    Dự đoán ý định của anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 推测原因tuīcè yuányīn thanh 1

    suy luận nguyên nhân

  • 合理推测hélǐ tuīcè thanh 2

    suy luận hợp lý

  • 无法推测wúfǎ tuīcè thanh 2

    không thể dự đoán

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.