Từ vựng tiếng Trung
tuī*chū

Nghĩa tiếng Việt

phát hành

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

11 nét

Bộ: (khảm)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 推: Bao gồm bộ '手' (tay) ý chỉ hành động dùng tay để đẩy hoặc thúc đẩy.
  • 出: Có bộ '凵', thể hiện sự đi ra hoặc xuất hiện từ một nơi nào đó.

推出: Ý chỉ hành động dùng tay để đẩy ra hoặc giới thiệu một thứ gì mới.

Từ ghép thông dụng

推出tuīchū

giới thiệu, đưa ra

推动tuīdòng

thúc đẩy

推出新产品tuīchū xīn chǎnpǐn

giới thiệu sản phẩm mới