Nghĩa tiếng Việt
thêm vào, tăng thêm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
加 = 力 (Lực) + 口 (Khẩu); chữ hội ý theo Thuyết văn: dùng miệng nói thêm vào sức – tức là khoa trương, sau mở rộng nghĩa thành "thêm vào, tăng thêm".
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /jiā/cộng; thêm vào
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: gia
Mẹo nhớ
Hán-Việt "gia": miệng 口 nói thêm vào sức 力 – nói nhiều hơn để cộng thêm phần việc; nên 加 nghĩa là cộng, thêm vào, tăng thêm.
Gương Hán-Việt
"gia" trong gia nhập, gia tăng, gia vị, tham gia, gia cố.
Mở khoá kiến thức
Nhớ 加 mở khoá: 加, 加油, 增加, 加班, 参加, 更加, 加工.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
加 là chữ hội ý (ic) ghép 力 "sức" + 口 "miệng". Thuyết văn giải tự: dùng miệng nói thêm vào sức – tức là khoa trương, phóng đại. Học giả Tôn Trường Tự (Sun Changxu) đưa ra cách giải khác: 力 là cày bừa, 口 là tiếng thở dồn khi gắng sức – tức là "thêm sức vào việc". Cả hai cách giải đều dẫn đến nghĩa hiện đại "thêm vào, tăng lên, cộng".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 二加三等于五。
Hai cộng ba bằng năm.
- 加油!你能做到。
Cố lên! Bạn làm được mà.
- 今天我要加班。
Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.
- 我想参加这个活动。
Tôi muốn tham gia hoạt động này.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.