Từ vựng tiếng Trung
jiā*rù加
入
Nghĩa tiếng Việt
tham gia
2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
加
Bộ: 力 (sức mạnh)
5 nét
入
Bộ: 入 (vào)
2 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- '加' bao gồm bộ '力' (sức mạnh) và một phần trên giống như chữ '口', biểu thị việc tăng thêm sức mạnh hay lực lượng.
- '入' có hình dạng giống như một cái miệng mở ra, biểu thị hành động đi vào hoặc nhập vào.
→ '加入' có nghĩa là tham gia, nhập vào một nhóm hoặc một tổ chức.
Từ ghép thông dụng
加入
tham gia
加法
phép cộng
加入者
người tham gia