Từ vựng tiếng TrungGiới từ介词Động từ动词Danh từ名词
jù据
據

Nghĩa tiếng Việt

chiếm giữ; căn cứ, bằng cứ

Âm Hán Việt

cứ, cư

1 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 据 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
手
Số nét
11 nét

据 = 扌 (Thủ, biểu nghĩa: tay) + 居 (Cư, biểu âm); chữ hình thanh, nghĩa gốc là dùng tay chiếm giữ, sau mở rộng thành "căn cứ, dựa vào, bằng cứ".

Loại từ & cách dùng

Giới từ介词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm giới từ đứng đầu giới ngữ để chỉ căn cứ hoặc cơ sở của hành động.

  • Giới từ 介词

    Ghép với danh từ hoặc đại từ thành cụm chỉ nơi chốn, thời gian, đối tượng: 在家, 跟他. Cụm giới từ đứng TRƯỚC động từ — 我在家吃饭 — ngược với trật tự tiếng Việt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /jù/dựa vào

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: cứ, cư

Mẹo nhớ

Hán-Việt "cư": tay 扌 nắm chặt chỗ ở 居 – chiếm giữ, dựa vào nơi mình ở; nên 据 nghĩa là chiếm giữ, căn cứ, dựa vào, bằng chứng.

Gương Hán-Việt

Hán-Việt thường gặp là "cứ" (chiếm cứ, căn cứ); cũng cùng gốc với 居 (cư – ở).

Mở khoá kiến thức

Nhớ 据 mở khoá: 据, 据说, 数据, 证据, 收据, 依据, 占据.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

据 seal 1据 seal 2
Tiểu triện
据 liushutong 1据 liushutong 2据 liushutong 3据 liushutong 4
Lục thư thông

据 là chữ hình thanh (psc) gồm 扌 (tay) làm bộ biểu nghĩa và 居 làm bộ biểu âm. Nghĩa gốc liên quan đến hành động "chiếm giữ, nắm trong tay". Từ đó chữ mở rộng sang nghĩa "dựa vào, căn cứ, bằng chứng". Trong tiếng Trung hiện đại, 据 cũng được dùng làm dạng giản thể của 據, với cùng các nghĩa trên.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 据jù thanh 4说shuō thanh 1他tā thanh 1要yào thanh 4去qù thanh 4美měi thanh 3国guó. thanh 2。

    Nghe nói anh ấy sắp đi Mỹ.

  • 请qǐng thanh 3把bǎ thanh 3数shù thanh 4据jù thanh 4发fā thanh 1给gěi thanh 3我wǒ. thanh 3。

    Hãy gửi dữ liệu cho tôi.

  • 我wǒ thanh 3有yǒu thanh 3证zhèng thanh 4据jù. thanh 4。

    Tôi có bằng chứng.

  • 请qǐng thanh 3给gěi thanh 3我wǒ thanh 3一yì thanh 4张zhāng thanh 1收shōu thanh 1据jù. thanh 4。

    Cho tôi xin một tờ biên lai.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 居

    là bộ biểu âm và đồng Hán-Việt "cư", dễ lẫn nghĩa

  • 具

    đồng âm jù, dễ viết nhầm khi nghe

  • 剧

    đồng âm jù, học sinh hay nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.