Bài 5 · New HSK 3
Ảnh như thế này mới đẹp
这样的照片才好看
27 từ vựng · 27 có audio
Tiến độ học0/27 · 0%
总是zǒng*shìluôn luôn终于zhōng*yúcuối cùng爬páleo山shānnúi锻炼duàn*liàntập thể dục照zhàochụp ảnh鞋xiégiày大衣dà*yīáo khoác dài拍照pāi*zhàochụp ảnh感兴趣gǎn*xìng*qùquan tâm đến照相zhào*xiàngchụp ảnh难看nán*kànxấu xí比较bǐ*jiàotương đối水平shuǐ*píngmức độ, tiêu chuẩn太阳tài*yángmặt trời树shùcây干gānkhô; sạch (干净)电diànđiện收到shōu*dàonhận được封fēngphong thư邮件yóu*jiànthư tín, email难过nán*guòbuồn哈哈hā*hāha-ha音乐yīn*yuèâm nhạc兴趣xìng*qùsở thích会huìcó thể结束jié*shùkết thúc