Bài 6 · HSK 4
Tiền nào của nấy
一分钱一分货
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
果汁guǒ*zhīnước ép trái cây售货员shòu*huò*yuánnhân viên bán hàng袜子wà*zitất打扰dǎ*rǎolàm phiền, gây rối竟然jìng*ránkhông ngờ西红柿xī*hóng*shìcà chua百分之bǎi*fēn*zhīphần trăm của倍bèilần, bội số皮肤pí*fūda好处hǎo*chùlợi ích尝chángthử轻qīngnhẹ方面fāng*miànphương diện值得zhí*déđáng giá活动huó*dònghoạt động; sự kiện内nèibên trong免费miǎn*fèimiễn phí修理xiū*lǐsửa chữa支持zhī*chíhỗ trợ举行jǔ*xíngtổ chức满mǎnđầy đủ其中qí*zhōngtrong số đó小说xiǎo*shuōtiểu thuyết, câu chuyện会员卡huì*yuán*kǎthẻ thành viên所有suǒ*yǒutất cả获得huò*déđạt được情况qíng*kuàngtình hình例如lì*rúví dụ举办jǔ*bàntổ chức各gèmỗi降低jiàng*dīhạ thấp