Từ vựng tiếng Trung
xiǎo*shuō

Nghĩa tiếng Việt

tiểu thuyết, câu chuyện

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

3 nét

Bộ: (nói)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '小' có nghĩa là nhỏ, biểu thị sự nhỏ bé hoặc giảm kích thước.
  • '说' có bộ ngôn '讠', liên quan đến việc nói hoặc phát biểu. Kết hợp với '兑' để tạo nên từ có nghĩa là nói hoặc giải thích.

'小说' có nghĩa là tiểu thuyết, một thể loại văn học với câu chuyện tưởng tượng hoặc hư cấu.

Từ ghép thông dụng

小说家xiǎoshuōjiā

nhà văn tiểu thuyết

小说集xiǎoshuōjí

tập truyện ngắn

科幻小说kēhuàn xiǎoshuō

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng