Bài 5 · HSK 4
Chỉ mua thứ phù hợp, không mua thứ đắt đỏ
只买对的,不买贵的
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
家具jiā*jùđồ nội thất沙发shā*fāghế sofa打折dǎ*zhégiảm giá价格jià*gégiá质量zhì*liàngchất lượng肯定kěn*dìngtích cực, chấp thuận, chắc chắn流行liú*xíngphổ biến顺便shùn*biàntiện thể; nhân tiện台táibục光guāngánh sáng实在shí*zàithực sự制冷zhì*lěnglàm lạnh, đông lạnh效果xiào*guǒhiệu quả现金xiàn*jīntiền mặt邀请yāo*qǐngmời葡萄pú*taonho艺术yì*shùnghệ thuật广告guǎng*gàoquảng cáo味道wèi*daohương vị优点yōu*diǎnưu điểm实际shí*jìthực tế考虑kǎo*lǜxem xét标准biāo*zhǔntiêu chuẩn样子yàng*zihình dạng, loại, mẫu mã年龄nián*língtuổi浪费làng*fèilãng phí购物gòu*wùmua sắm尤其yóu*qíđặc biệt受shòunhận任何rèn*hébất kỳ寄jìgửi