Bài 4 · HSK 4
Đừng quá vội kiếm tiền
不要太着急赚钱
31 từ vựng · 31 có audio
Tiến độ học0/31 · 0%
提tícầm以为yǐ*wéinghĩ rằng份fènphần完全wán*quánhoàn toàn赚zhuànkiếm lợi调查diào*cháđiều tra; điều tra原来yuán*láiban đầu; trước đây计划jì*huàkế hoạch提前tí*qiántrước thời hạn保证bǎo*zhèngbảo đảm提醒tí*xǐngnhắc nhở乱luànbừa bãi生意shēng*yikinh doanh, buôn bán谈tánnói chuyện, tán gẫu并bìnghoàn toàn không积累jī*lěitích lũy经验jīng*yànkinh nghiệm一切yī*qiètất cả按照àn*zhàotheo成功chéng*gōngthành công顺利shùn*lìsuôn sẻ感谢gǎn*xiècảm ơn消息xiāo*xitin tức按时àn*shíđúng giờ奖金jiǎng*jīntiền thưởng工资gōng*zīlương方法fāng*fǎphương pháp知识zhī*shikiến thức不得不bù*dé*bùkhông còn lựa chọn nào khác甚至shèn*zhìthậm chí责任zé*rèntrách nhiệm, nghĩa vụ